Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shēng生
huó活

Nghĩa tiếng Việt

cuộc sống

Âm Hán Việt

sinh hoạt

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ cuộc sống hoặc động từ mang nghĩa sinh sống, trải qua cuộc sống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sinh hoạt

Từng chữ

  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 活hoạthoạt động

Tầng từ vựng

Động từ: sinh sống, mưu sinh

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4好hǎo thanh 3

    Cuộc sống của chúng tôi ngày càng tốt đẹp hơn

  • 城chéng thanh 2市shì thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2很hěn thanh 3方fāng thanh 1便biàn thanh 4

    Cuộc sống ở thành thị rất tiện lợi

  • 热rè thanh 4爱ài thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2

    Yêu cuộc sống

Kết hợp thường gặp

  • 日rì thanh 4常cháng thanh 2生shēng thanh 1活huó thanh 2

    cuộc sống thường ngày

  • 生shēng thanh 1活huó thanh 2方fāng thanh 1式shì thanh 4

    lối sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.