Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xiāng相
guān关

Nghĩa tiếng Việt

liên quan, có mối liên hệ

Âm Hán Việt

tương quan

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, diễn tả mối liên hệ giữa hai hay nhiều đối tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tương quan

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan

Tầng từ vựng

相关 là tính từ hoặc động từ chỉ sự liên quan giữa các sự việc, vật thể. Thường đi kèm với 与... (với...), 密切 (mật thiết), 直接 (trực tiếp).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2与yǔ thanh 3我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2相xiāng thanh 1关guān thanh 1。

    Vấn đề này liên quan đến cuộc sống của chúng ta.

  • 两liǎng thanh 3个gè thanh 4事shì thanh 4件jiàn thanh 4之zhī thanh 1间jiān thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3直zhí thanh 2接jiē thanh 1相xiāng thanh 1关guān thanh 1。

    Hai sự kiện này không có liên quan trực tiếp.

Kết hợp thường gặp

  • 密mì thanh 4切qiè thanh 4相xiāng thanh 1关guān thanh 1

    liên quan mật thiết

  • 相xiāng thanh 1关guān thanh 1文wén thanh 2件jiàn thanh 4

    tài liệu liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.