Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shè社
huì会

Nghĩa tiếng Việt

xã hội

Âm Hán Việt

xã hội

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ tập thể, thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xã hội

Từng chữ

  • 社xãthần đất; đền thờ thần đất
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ cộng đồng người sống cùng nhau và các mối quan hệ trong đó."

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4建jiàn thanh 4设shè thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4和hé thanh 2谐xié thanh 2社shè thanh 4会huì thanh 4。

    Chúng ta cần xây dựng một xã hội hòa hợp.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5变biàn thanh 4化huà thanh 4对duì thanh 4整zhěng thanh 3个gè thanh 4社shè thanh 4会huì thanh 4都dōu thanh 1有yǒu thanh 3影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3。

    Sự thay đổi này có ảnh hưởng đến toàn xã hội.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4社shè thanh 4会huì thanh 4中zhōng thanh 1扮bàn thanh 4演yǎn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4角jué thanh 2色sè thanh 4。

    Cậu ấy đóng vai trò quan trọng trong xã hội.

Kết hợp thường gặp

  • 现xiàn thanh 4代dài thanh 4社shè thanh 4会huì thanh 4

    xã hội hiện đại

  • 社shè thanh 4会huì thanh 4责zé thanh 2任rèn thanh 4

    trách nhiệm xã hội

  • 社shè thanh 4会huì thanh 4福fú thanh 2利lì thanh 4

    phúc lợi xã hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.