Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shén神
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

vẻ mặt, thần sắc; biểu cảm trên khuôn mặt

Âm Hán Việt

thần tình

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, miêu tả biểu cảm trên khuôn mặt thể hiện nội tâm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thần tình

Từng chữ

  • 神thầnthần linh, thánh
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để mô tả cảm xúc, thái độ được thể hiện qua khuôn mặt.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1脸liǎn thanh 3上shàng thanh 4露lù thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5惊jīng thanh 1讶yà thanh 4的de thanh 5神shén thanh 2情qíng thanh 2

    trên khuôn mặt anh ấy lộ ra vẻ ngạc nhiên

  • 她tā thanh 1的de thanh 5神shén thanh 2情qíng thanh 2很hěn thanh 3紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1

    vẻ mặt cô ấy rất căng thẳng

  • 看kàn thanh 4着zhe thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5神shén thanh 2情qíng thanh 2,母mǔ thanh 3亲qīn thanh 1笑xiào thanh 4了le thanh 5

    nhìn thần sắc của con, người mẹ cười

  • 他tā thanh 1神shén thanh 2情qíng thanh 2自zì thanh 4然rán thanh 2地de thanh 5回huí thanh 2答dá thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2

    anh ấy trả lời câu hỏi với vẻ mặt tự nhiên

Kết hợp thường gặp

  • 神shén thanh 2情qíng thanh 2紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1

    vẻ mặt căng thẳng

  • 神shén thanh 2情qíng thanh 2自zì thanh 4然rán thanh 2

    vẻ mặt tự nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.