Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiāng箱
zi子

Nghĩa tiếng Việt

hộp, vali. Vật đựng đồ có nắp.

Âm Hán Việt

tương tử

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ đồ vật, thường đi kèm với lượng từ 个 hoặc 只

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tương tử

Từng chữ

  • 箱tươnghòm, rương, va li, thùng
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 箱子里装满了书。Xiāngzi lǐ zhuāng mǎn le shū. thanh 1

    Trong hộp chứa đầy sách.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5箱xiāng thanh 1子zi thanh 5很hěn thanh 3重zhòng thanh 4。

    Cái va li này rất nặng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.