Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jīng精
dǎ打
xì细
suàn算

Nghĩa tiếng Việt

tính toán chi li, cân nhắc kỹ từng khoản để tiết kiệm tối đa; quản lý tiền bạc rất khéo.

Âm Hán Việt

tinh đả tế toán

4 chữ41 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 米 (gạo)

14 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả lối sống tiết kiệm, biết quản lý chi tiêu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tinh đả tế toán

Từng chữ

  • 精tinhtinh, tinh tuý; tinh thần; giỏi, tinh thông; tinh xảo
  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 细tếnhỏ bé; tinh xảo; mịn
  • 算toántính toán

Tầng từ vựng

Thành ngữ

精打细算 mang sắc thái tích cực (khéo quản lý tài chính), không hàm ý keo kiệt; gần nghĩa 勤俭节约 nhưng nhấn vào kỹ năng tính toán.

Câu ví dụ

  • 她持家精打细算,每个月都能存下钱。Tā chíjiā jīngdǎ xìsuàn, měi gè yuè dōu néng cún xià qián. thanh 1

    Cô ấy quản gia đình rất chi li, mỗi tháng đều để dành được tiền.

  • 创业初期要精打细算,不能乱花钱。Chuàngyè chūqī yào jīngdǎ xìsuàn, bù néng luàn huā qián. thanh 4

    Giai đoạn đầu khởi nghiệp phải tính toán kỹ, không được tiêu hoang.

  • 他精打细算,用最少的钱办成了大事。Tā jīngdǎ xìsuàn, yòng zuìshǎo de qián bànchéng le dàshì. thanh 1

    Anh ấy tính toán chi li, dùng ít tiền nhất mà làm được việc lớn.

  • 在旅行时,她总是精打细算地安排预算。Zài lǚxíng shí, tā zǒngshì jīngdǎ xìsuàn de ānpái yùsuàn. thanh 4

    Khi đi du lịch, cô ấy luôn tính toán kỹ lưỡng khi lập ngân sách.

Kết hợp thường gặp

  • 善于精打细算shànyú jīngdǎ xìsuàn thanh 4

    giỏi tính toán chi li

  • 精打细算省钱jīngdǎ xìsuàn shěng qián thanh 1

    tính toán kỹ để tiết kiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.