Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǔ羽
máo毛
qiú球

Nghĩa tiếng Việt

cầu lông

Âm Hán Việt

vũ mao cầu

3 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 羽 (lông chim)

6 nét

Bộ: 毛 (sợi lông)

4 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ đánh để tạo thành cụm động tân chỉ hoạt động chơi cầu lông

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vũ mao cầu

Từng chữ

  • 羽vũlông chim
  • 毛maosợi lông
  • 球cầuquả cầu, quả bóng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5下xià thanh 4午wǔ thanh 3去qù thanh 4打dǎ thanh 3羽yǔ thanh 3毛máo thanh 2球qiú thanh 2吧ba thanh 5。

    Chiều nay chúng ta đi đánh cầu lông nhé.

  • 他tā thanh 1羽yǔ thanh 3毛máo thanh 2球qiú thanh 2打dǎ thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Anh ấy đánh cầu lông rất giỏi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.