Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zì自
xíng行
chē车

Nghĩa tiếng Việt

xe đạp

Âm Hán Việt

tự hành xa

3 chữ16 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ lượng hoặc bộ, và kết hợp với động từ kỵ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tự hành xa

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ xe đạp.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3骑qí thanh 2自zì thanh 4行xíng thanh 2车chē thanh 1上shàng thanh 4班bān thanh 1

    Tôi đạp xe đi làm

  • 自zì thanh 4行xíng thanh 2车chē thanh 1坏huài thanh 4了le thanh 5

    Xe đạp bị hỏng

Kết hợp thường gặp

  • 骑qí thanh 2自zì thanh 4行xíng thanh 2车chē thanh 1

    đạp xe

  • 自zì thanh 4行xíng thanh 2车chē thanh 1道dào thanh 4

    làn đường xe đạp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.