Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shū舒
fu服

Nghĩa tiếng Việt

thoải mái

Âm Hán Việt

thư phục

2 chữ20 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu, có thể dùng các phó từ chỉ mức độ đứng trước

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thư phục

Từng chữ

  • 舒thưthư thái, dễ chịu; duỗi ra
  • 服phụcquần áo; phục tùng, chịu phục; uống (thuốc); phục vụ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5椅yǐ thanh 3子zi thanh 5很hěn thanh 3舒shū thanh 1服fu thanh 5

    Cái ghế này rất thoải mái

  • 我wǒ thanh 3感gǎn thanh 3到dào thanh 4很hěn thanh 3舒shū thanh 1服fu thanh 5

    Tôi cảm thấy rất thoải mái

  • 穿chuān thanh 1上shàng thanh 4很hěn thanh 3舒shū thanh 1服fu thanh 5

    Mặc vào rất thoải mái

Kết hợp thường gặp

  • 感gǎn thanh 3觉jué thanh 2舒shū thanh 1服fu thanh 5

    cảm thấy thoải mái

  • 舒shū thanh 1服fu thanh 5的de thanh 5衣yī thanh 1服fu thanh 5

    quần áo thoải mái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.