Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sè色
cǎi彩

Nghĩa tiếng Việt

màu sắc

Âm Hán Việt

sắc thái

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ màu sắc cụ thể hoặc tính chất, đặc điểm của sự vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sắc thái

Từng chữ

  • 色sắcmàu sắc; vẻ
  • 彩tháitia sáng; rực rỡ, nhiều màu; tiếng hoan hô, reo hò

Tầng từ vựng

Màu, sắc, vẻ đẹp thị giác; cũng có thể chỉ phong cách, đặc trưng.

Câu ví dụ

  • 这幅画的色彩很美。Zhè fú huà de sècǎi hěn měi. thanh 4

    Màu sắc bức tranh này rất đẹp.

  • 春天给大地带来了色彩。Chūntiān gěi dàdì dài lái le sècǎi. thanh 1

    Mùa xuân mang màu sắc đến trái đất.

Kết hợp thường gặp

  • 色sè thanh 4彩cǎi thanh 3鲜xiān thanh 1艳yàn thanh 4

    màu sắc rực rỡ

  • 多duō thanh 1种zhǒng thanh 3色sè thanh 4彩cǎi thanh 3

    nhiều màu sắc

  • 富fù thanh 4有yǒu thanh 3色sè thanh 4彩cǎi thanh 3

    giàu màu sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.