Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yán颜
sè色

Nghĩa tiếng Việt

màu sắc

Âm Hán Việt

nhan sắc

2 chữ21 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ màu sắc của sự vật, có thể làm định ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhan sắc

Từng chữ

  • 颜nhanmàu (颜色); sắc mặt, nét mặt
  • 色sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5颜yán thanh 2色sè thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3看kàn thanh 4

    Cái áo này màu đẹp

  • 你nǐ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5什shén thanh 2么me thanh 5颜yán thanh 2色sè thanh 4?

    Bạn thích màu gì?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.