Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pú葡
tao萄

Nghĩa tiếng Việt

nho (từ mượn tiếng Ba Tư cổ)

Âm Hán Việt

bồ đào

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 串 khi chỉ chùm nho hoặc 个 khi chỉ quả nho

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bồ đào

Từng chữ

  • 葡bồnho (葡萄); Bồ Đào Nha (葡萄牙)
  • 萄đàonho (葡萄)

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Tên loại trái cây. Chữ 葡萄 là từ mượn.

Câu ví dụ

  • 我喜欢吃葡萄。Wǒ xǐhuān chī pútao. thanh 3

    Tôi thích ăn nho.

  • 新疆的葡萄很甜。Xīnjiāng de pútao hěn tián. thanh 1

    Nho Tân Cương rất ngọt.

  • 葡萄酒很好喝。Pútaojiǔ hěn hǎohē. thanh 2

    Rượu vang rất ngon.

Kết hợp thường gặp

  • 葡pú thanh 2萄tao thanh 5酒jiǔ thanh 3

    rượu vang nho

  • 葡pú thanh 2萄tao thanh 5干gān thanh 1

    nho khô

  • 葡pú thanh 2萄tao thanh 5园yuán thanh 2

    vườn nho

  • 紫zǐ thanh 3葡pú thanh 2萄tao thanh 5

    nho tím

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.