Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biǎo表
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

thần thái, biểu cảm

Âm Hán Việt

biểu tình

2 chữ19 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ chỉ sự quan sát hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biểu tình

Từng chữ

  • 表biểuđồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ, chỉ nét mặt, thần thái phản cảm xúc.

Câu ví dụ

  • 她的表情很开心。Tā de biǎoqíng hěn kāixīn. thanh 1

    Thần thái của cô ấy rất vui.

  • 他用表情表达自己的意思。Tā yòng biǎoqíng biǎodá zìjǐ de yìsi. thanh 1

    Anh ấy dùng thần thái để diễn đạt ý của mình.

  • 我看不到他的表情。Wǒ kàn bù dào tā de biǎoqíng. thanh 3

    Tôi không thấy thần thái của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 面miàn thanh 4部bù thanh 4表biǎo thanh 3情qíng thanh 2

    biểu cảm khuôn mặt

  • 表biǎo thanh 3情qíng thanh 2丰fēng thanh 1富fù thanh 4

    biểu cảm phong phú

  • 微wēi thanh 1笑xiào thanh 4的de thanh 5表biǎo thanh 3情qíng thanh 2

    vẻ mặt mỉm cười

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.