Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
biǎo表
shì示

Nghĩa tiếng Việt

bày tỏ, biểu thị, cho thấy

Âm Hán Việt

biểu thị

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ dẫn theo một cụm từ hoặc phân câu làm tân ngữ để bày tỏ ý kiến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biểu thị

Từng chữ

  • 表biểuđồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)
  • 示thịtỏ rõ; mách bảo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1表biǎo thanh 3示shì thanh 4感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4。

    Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5符fú thanh 2号hào thanh 4表biǎo thanh 3示shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5?

    Ký hiệu này biểu hiện cái gì?

  • 请qǐng thanh 3表biǎo thanh 3示shì thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4。

    Vui lòng bày tỏ ý kiến của bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 表biǎo thanh 3示shì thanh 4感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4

    bày tỏ cảm ơn

  • 表biǎo thanh 3示shì thanh 4反fǎn thanh 3对duì thanh 4

    bày tỏ phản đối

  • 表biǎo thanh 3示shì thanh 4同tóng thanh 2意yì thanh 4

    bày tỏ đồng ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.