Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
rèn认
shi识

Nghĩa tiếng Việt

biết, nhận ra, quen biết

Âm Hán Việt

nhận thức

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng để chỉ việc quen biết ai đó hoặc nhận ra một sự vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhận thức

Từng chữ

  • 认nhậnnhận ra, nhận biết; chấp thuận, nhận, bằng lòng
  • 识thứcbiết, nhận ra; kiến thức, hiểu biết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'认识' là biết hoặc quen biết. '很高兴认识你' rất vui được biết bạn (lời chào khi mới gặp). '我不认识' tôi không biết/không quen.

Câu ví dụ

  • 我认识他Wǒ rènshi tā thanh 3

    Tôi biết anh ấy/quen anh ấy

  • 很高兴认识你Hěn gāoxìng rènshi nǐ thanh 3

    Rất vui được biết bạn

  • 我不认识这个人Wǒ bù rènshi zhège rén thanh 3

    Tôi không biết người này

  • 你认识路吗?Nǐ rènshi lù ma? thanh 3

    Bạn biết đường không?

  • 认识很多汉字Rènshi hěn duō hànzì thanh 4

    Biết rất nhiều chữ Hán

Kết hợp thường gặp

  • 不认识bù rènshi thanh 4

    không biết, không quen

  • 认识人rènshi rén thanh 4

    quen người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.