Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cí词
huì汇

Nghĩa tiếng Việt

từ vựng, vốn từ

Âm Hán Việt

từ hối

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ tập hợp chỉ từ vựng nói chung, thường làm tân ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

từ hối

Từng chữ

  • 词từtừ, từ ngữ; lời
  • 汇hốihội tụ, tập hợp; chuyển (tiền), hối đoái; từ vựng (词汇)

Tầng từ vựng

Từ vựng (词汇) là tập hợp các từ trong một ngôn ngữ. Trong học ngoại ngữ, 增加词汇 là tăng vốn từ. Lưu ý: 分辨 词汇 (từ vựng) 与 词语 (cụm từ/từ ngữ), 词汇 thiên về 'vốn từ', 词语 thiên về 'cụm từ'.

Câu ví dụ

  • 这本书的词汇很难。Zhè běn shū de cíhuì hěn nán. thanh 4

    Từ vựng cuốn sách này rất khó.

  • 我每天学十个新词汇。Wǒ měitiān xué shí gè xīn cíhuì. thanh 3

    Tôi mỗi ngày học mười từ mới.

Kết hợp thường gặp

  • 词汇量cíhuì liàng thanh 2

    số lượng từ vựng

  • 学术词汇xuéshù cíhuì thanh 2

    từ vựng học thuật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.