Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là danh từ tập hợp chỉ từ vựng nói chung, thường làm tân ngữ hoặc định ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
từ hối
Từng chữ
- 词từtừ, từ ngữ; lời
- 汇hốihội tụ, tập hợp; chuyển (tiền), hối đoái; từ vựng (词汇)
Tầng từ vựng
Từ vựng (词汇) là tập hợp các từ trong một ngôn ngữ. Trong học ngoại ngữ, 增加词汇 là tăng vốn từ. Lưu ý: 分辨 词汇 (từ vựng) 与 词语 (cụm từ/từ ngữ), 词汇 thiên về 'vốn từ', 词语 thiên về 'cụm từ'.
Câu ví dụ
- 这本书的词汇很难。
Từ vựng cuốn sách này rất khó.
- 我每天学十个新词汇。
Tôi mỗi ngày học mười từ mới.
Kết hợp thường gặp
- 词汇量
số lượng từ vựng
- 学术词汇
từ vựng học thuật
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.