Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词Động từ动词Phó từ副词
shuō说
bu不
dìng定

Nghĩa tiếng Việt

có lẽ, chắc là, ai mà biết được

Âm Hán Việt

thuyết bất định

3 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词Động từ动词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc đứng đầu câu để biểu thị sự ước đoán, có lẽ

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thuyết bất định

Từng chữ

  • 说thuyếtnói, giảng
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn

Tầng từ vựng

Thường dùng để diễn tả khả năng, dự đoán không chắc chắn. Có thể đặt đầu hoặc giữa câu.

Câu ví dụ

  • 明天说不定会下雨。Míngtiān shuōbudìng huì xiàyǔ. thanh 2

    Mai có lẽ sẽ mưa.

  • 他说不定已经来了。Tā shuōbudìng yǐjīng lái le. thanh 1

    Chắc là anh ấy đã đến rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 谁说不定shéi shuōbudìng thanh 2

    ai mà biết được, không ai biết chắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.