Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shuō说
míng明

Nghĩa tiếng Việt

giải thích

Âm Hán Việt

thuyết minh

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ thường mang tân ngữ là một sự việc hoặc làm danh từ chỉ tờ hướng dẫn sử dụng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thuyết minh

Từng chữ

  • 说thuyếtnói, giảng
  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3说shuō thanh 1明míng thanh 2原yuán thanh 2因yīn thanh 1

    Vui lòng giải thích nguyên nhân

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1说shuō thanh 1明míng thanh 2了le thanh 5学xué thanh 2习xí thanh 2方fāng thanh 1法fǎ thanh 3

    Cuốn sách này giải thích phương pháp học tập

Kết hợp thường gặp

  • 说shuō thanh 1明míng thanh 2一yī thanh 1下xià thanh 4

    giải thích một chút

  • 详xiáng thanh 2细xì thanh 4说shuō thanh 1明míng thanh 2

    giải thích chi tiết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.