Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xīn辛
kǔ苦

Nghĩa tiếng Việt

vất vả, khó nhọc, cần cù

Âm Hán Việt

tân khổ

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả hoặc làm động từ mang ý nghĩa làm phiền, nhờ vả ai đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tân khổ

Từng chữ

  • 辛tânTân (ngôi thứ 8 hàng Can); cay; nhọc nhằn
  • 苦khổkhổ cực; cố gắng hết sức

Tầng từ vựng

辛 (cay/vất vả) + 苦 (đắng/khổ). 辛苦 là tính từ chỉ sự vất vả, cũng dùng để cảm ơn người khác: 你辛苦了 là 'bạn vất vả rồi', lời cảm ơn phổ biến. 辛苦 có thể mang sắc thái tích cực (cần cù) hoặc tiêu cực (khó nhọc tùy ngữ cảnh).

Câu ví dụ

  • 你辛苦了。Nǐ xīnkǔ le. thanh 3

    Anh/chị vất vả rồi.

  • 工作很辛苦。Gōngzuò hěn xīnkǔ. thanh 1

    Công việc rất vất vả.

  • 照顾孩子很辛苦。Zhàogù háizi hěn xīnkǔ. thanh 4

    Chăm sóc trẻ em rất vất vả.

Kết hợp thường gặp

  • 辛xīn thanh 1苦kǔ thanh 3了le thanh 5

    vất vả rồi

  • 很hěn thanh 3辛xīn thanh 1苦kǔ thanh 3

    rất vất vả

  • 辛xīn thanh 1苦kǔ thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    làm việc vất vả

  • 辛xīn thanh 1苦kǔ thanh 3你nǐ thanh 3了le thanh 5

    bạn vất vả rồi

  • 不bù thanh 4辛xīn thanh 1苦kǔ thanh 3

    không vất vả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.