Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
pò迫
bù不
jí及
dài待

Nghĩa tiếng Việt

nóng lòng không chờ được

Âm Hán Việt

bách bất cập đãi

4 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 又 (lại)

3 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả tâm trạng vội vã, không thể chờ đợi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bách bất cập đãi

Từng chữ

  • 迫báchgần, sát; bức bách, đè ép, thúc giục
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 及cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và
  • 待đãiđối xử, tiếp đãi; đợi, chờ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả không kiên nhẫn, muốn làm ngay. Thường đi sau 我/他/他们, trước 想要/要.

Câu ví dụ

  • 我迫不及待想看这部电影Wǒ pòbùjidài xiǎng kàn zhè bù diànyǐng thanh 3

    Tôi nôn nắng muốn xem bộ phim này

  • 孩子们迫不及待地打开礼物Háizimen pòbùjidài de dǎkāi lǐwù thanh 2

    Đứa trẻ nôn nắng mở quà

  • 迫不及待要分享好消息Pòbùjidài yào fēnxiǎng hǎoxiāoxi thanh 4

    Nôn nắng muốn chia sẻ tin tốt

Kết hợp thường gặp

  • 迫不及待地pòbùjidài de thanh 4

    nôn nắng (trạng từ)

  • 迫不及待想pòbùjidài xiǎng thanh 4

    nôn nắng muốn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.