Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xuǎn选
zé择

Nghĩa tiếng Việt

chọn; lựa chọn

Âm Hán Việt

tuyển trạch

2 chữ17 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các từ chỉ số lượng, tính chất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tuyển trạch

Từng chữ

  • 选tuyểnchọn lựa
  • 择trạchchọn lựa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3选xuǎn thanh 3择zé thanh 2你nǐ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5的de thanh 5颜yán thanh 2色sè thanh 4。

    Bạn có thể chọn màu mình thích.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5选xuǎn thanh 3择zé thanh 2。

    Đây là lựa chọn của chính tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.