Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Từ chỉ phương vị方位词

nàr

Nghĩa tiếng Việt

ở đó, chỗ đó; đại từ chỉ nơi ở xa người nói

Âm Hán Việt

na nhi

4 chữ8 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

6 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm tân ngữ sau giới từ chỉ nơi chốn hoặc làm chủ ngữ chỉ địa điểm

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

na nhi

Tầng từ vựng

儿化音: 那{儿} = 那 + er后缀. 与这{儿} (zhèr - đây) 相对, 是远指代词.

Câu ví dụ

  • 书在那儿。Shū zài nàr. thanh 1

    Quyển sách ở đó.

  • 你去那儿做什么?Nǐ qù nàr zuò shénme? thanh 3

    Bạn đi đó làm gì?

  • 那儿有很多商店。Nàr yǒu hěn duō shāngdiàn. thanh 4

    Ở đó có rất nhiều cửa hàng.

Kết hợp thường gặp

  • 在那儿zài nàr thanh 4

    ở đó

  • 去那儿qù nàr thanh 4

    đi đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.