Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Dùng làm danh từ xưng hô với người phụ nữ lớn tuổi bằng tuổi mẹ mình hoặc người giúp việc
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
a di
Từng chữ
- 阿atiền tố gọi thân mật (阿姨); a (phiên âm)
- 姨didì (chị em gái của mẹ); cô (阿姨)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 阿姨,请问洗手间在哪里?
Cô ơi, cho cháu hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
- 王阿姨是我妈妈的朋友。
Cô Vương là bạn của mẹ tôi.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.