Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词Phó từ副词
nán难
dào道

Nghĩa tiếng Việt

chẳng lẽ, lẽ nào

Âm Hán Việt

nan đạo

2 chữ22 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ để nhấn mạnh ngữ khí phản vấn

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nan đạo

Từng chữ

  • 难nankhó khăn
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

Tầng từ vựng

Dùng trong câu hỏi phản tu để nhấn mạnh.

Câu ví dụ

  • 难nán thanh 2道dào thanh 4你nǐ thanh 3不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4吗ma thanh 5?

    Chẳng lẽ bạn không biết sao?

  • 难nán thanh 2道dào thanh 4他tā thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1走zǒu thanh 3了le thanh 5?

    Lẽ nào anh ấy đã đi rồi?

Kết hợp thường gặp

  • 难nán thanh 2道dào thanh 4说shuō thanh 1

    chẳng lẽ nói

  • 难nán thanh 2道dào thanh 4不bù thanh 4

    chẳng lẽ không

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.