Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fēng风
jǐng景

Nghĩa tiếng Việt

phong cảnh

Âm Hán Việt

phong cảnh

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, kết hợp với các tính từ miêu tả vẻ đẹp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phong cảnh

Từng chữ

  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 景cảnhcảnh vật, phong cảnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5风fēng thanh 1景jǐng thanh 3很hěn thanh 3美měi thanh 3。

    Phong cảnh ở đây rất đẹp.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1边biān thanh 1走zǒu thanh 3一yī thanh 1边biān thanh 1看kàn thanh 4风fēng thanh 1景jǐng thanh 3。

    Chúng tôi vừa đi vừa ngắm phong cảnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.