Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yǐn饮
shí食

Nghĩa tiếng Việt

thức ăn và đồ uống

Âm Hán Việt

ẩm thực

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ thói quen ăn uống hoặc kết hợp làm định ngữ cho các từ liên quan đến sức khỏe

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ẩm thực

Từng chữ

  • 饮ẩmuống; đồ uống
  • 食thựcăn; đồ ăn; lộc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 健jiàn thanh 4康kāng thanh 1的de thanh 5饮yǐn thanh 3食shí thanh 2很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Ăn uống lành mạnh rất quan trọng.

  • 各gè thanh 4地dì thanh 4的de thanh 5饮yǐn thanh 3食shí thanh 2习xí thanh 2惯guàn thanh 4不bù thanh 4同tóng thanh 2。

    Thói quen ăn uống ở mỗi nơi khác nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.