Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
jiāo骄
ào傲

Nghĩa tiếng Việt

tự hào

Âm Hán Việt

kiêu ngạo

2 chữ21 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể mang nghĩa tích cực là tự hào hoặc tiêu cực là kiêu ngạo tùy thuộc vào ngữ cảnh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiêu ngạo

Từng chữ

  • 骄kiêukiêu căng
  • 傲ngạokiêu ngạo, ngạo nghễ; hỗn láo

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 骄傲 (jiāo'ào). Hán-Việt: kiêu ngạo.

Câu ví dụ

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3为wèi thanh 4我wǒ thanh 3感gǎn thanh 3到dào thanh 4骄jiāo thanh 1傲ào thanh 4。

    Bố mẹ cảm thấy tự hào về tôi.

  • 取qǔ thanh 3得dé thanh 2了le thanh 5好hǎo thanh 3成chéng thanh 2绩jì thanh 4也yě thanh 3不bù thanh 4要yào thanh 4骄jiāo thanh 1傲ào thanh 4。

    Đạt thành tích tốt cũng đừng kiêu ngạo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.