Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bí鼻
zi子

Nghĩa tiếng Việt

mũi

Âm Hán Việt

tị tử

2 chữ17 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ cái và làm định ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tị tử

Từng chữ

  • 鼻tịmũi
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ ghép: 鼻 + 子 (hậu tố danh từ). Trong khẩu ngữ, 子 thường đọc nhẹ hoặc biến thành zi. Trong TCVN, 鼻子 là tị hoặc mũi.

Câu ví dụ

  • 他的鼻子很大。Tā de bízi hěn dà. thanh 1

    Mũi của anh ấy rất to.

  • 我鼻子不通气。Wǒ bízi bù tōngqì. thanh 3

    Mũi tôi bị nghẹt.

Kết hợp thường gặp

  • 鼻bí thanh 2子zi thanh 5疼téng thanh 2

    đau mũi

  • 摸mō thanh 1鼻bí thanh 2子zi thanh 5

    sờ mũi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.