Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với lượng từ cái và làm định ngữ hoặc tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tị tử
Từng chữ
- 鼻tịmũi
- 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ ghép: 鼻 + 子 (hậu tố danh từ). Trong khẩu ngữ, 子 thường đọc nhẹ hoặc biến thành zi. Trong TCVN, 鼻子 là tị hoặc mũi.
Câu ví dụ
- 他的鼻子很大。
Mũi của anh ấy rất to.
- 我鼻子不通气。
Mũi tôi bị nghẹt.
Kết hợp thường gặp
- 鼻子疼
đau mũi
- 摸鼻子
sờ mũi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.