Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词Đại từ代词
huò或

Nghĩa tiếng Việt

hoặc, hay

Âm Hán Việt

hoặc

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 或 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
戈
Số nét
8 nét

或 = 戈 (Qua, biểu nghĩa: vũ khí) + 口 (vùng đất, thành ấp) + 一 (mặt đất, ranh giới). Chữ hội ý: cầm vũ khí canh giữ một vùng đất, nghĩa gốc là 'cương vực, lãnh thổ'. Sau bị mượn làm liên từ 'hoặc'.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词Đại từ代词

Thường làm liên từ liên kết các lựa chọn hoặc làm phó từ biểu thị sự ước đoán.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Viết tắt của '或者', dùng trong văn bản

  • /huò/hoặc

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hoặc

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Hoặc' nghĩa là 'hoặc, hay'. Nhớ: 戈 (cái mác) cầm vũ khí canh giữ một vùng 口 có ranh giới 一, chọn 'hoặc' bảo vệ vùng này, 'hoặc' vùng khác.

Gương Hán-Việt

Chữ 或 (Hoặc) trong tiếng Việt rất quen: 'hoặc giả', 'hoặc là', 'nghi hoặc', 'mê hoặc' (惑 thêm bộ tâm).

Mở khoá kiến thức

Nắm 或 mở khoá 國 (quốc) và 惑 (hoặc: mê hoặc, thêm bộ tâm). Cụm 或者, 或许, 或是 là liên từ chọn lựa rất hay dùng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

或 oracle 1
Giáp cốt văn
或 bronze 1或 bronze 2或 bronze 3
Kim văn
或 silk 1或 silk 2
Bạch thư

或 là chữ hội ý: 戈 (vũ khí) canh giữ 口 (vùng đất, thành ấp), nét 一 chỉ mặt đất. Thuyết Văn giải: 或,邦也,从口从戈以守一. Nghĩa gốc là 'cương vực, lãnh thổ'; đây chính là chữ gốc của 國 (quốc) và 域 (vực). Sau khi 國 đảm nhận nghĩa 'nước', 或 được mượn làm hư từ 'hoặc, hay'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 你喝茶或者咖啡?nǐ hē chá huòzhě kāfēi? thanh 3

    Bạn uống trà hay cà phê?

  • 明天或后天我去。míngtiān huò hòutiān wǒ qù. thanh 2

    Ngày mai hoặc ngày kia tôi đi.

  • 或许他明天会来。huòxǔ tā míngtiān huì lái. thanh 4

    Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến.

  • 他或是忘了。tā huòshì wàng le. thanh 1

    Có lẽ anh ấy quên rồi.

  • 你nǐ thanh 3或huò thanh 4他tā thanh 1都dōu thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3去qù thanh 4

    Bạn hoặc anh ấy đều có thể đi

  • 一yī thanh 1或huò thanh 4二èr thanh 4人rén thanh 2

    một hoặc hai người

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 惑

    惑 (hoặc - mê hoặc) = 或 + 心, cùng âm 'huo', dễ nhầm

  • 国

    国 (quốc) phát triển từ 或, hình có liên quan

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.