Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
gāng刚
cái才

Nghĩa tiếng Việt

vừa rồi

Âm Hán Việt

cương tài

2 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Là danh từ chỉ thời gian, có thể làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc đứng trước chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cương tài

Từng chữ

  • 刚cươngvừa mới; cứng rắn
  • 才tàimới, vừa mới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1刚gāng thanh 1才cái thanh 2来lái thanh 2过guò thanh 4电diàn thanh 4话huà thanh 4。

    Anh ấy vừa gọi điện đến.

  • 刚gāng thanh 1才cái thanh 2下xià thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1场chǎng thanh 3大dà thanh 4雨yǔ thanh 3。

    Vừa rồi có một trận mưa lớn.

  • 我wǒ thanh 3刚gāng thanh 1才cái thanh 2还hái thanh 2在zài thanh 4想xiǎng thanh 3这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Vừa rồi tôi còn đang suy nghĩ vấn đề này.

Kết hợp thường gặp

  • 刚gāng thanh 1才cái thanh 2还hái thanh 2说shuō thanh 1

    vừa rồi còn nói

  • 就jiù thanh 4在zài thanh 4刚gāng thanh 1才cái thanh 2

    ngay vừa rồi

  • 刚gāng thanh 1才cái thanh 2的de thanh 5事shì thanh 4

    việc vừa rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.