Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
dǎ打
suàn算

Nghĩa tiếng Việt

kế hoạch

Âm Hán Việt

đả toán

2 chữ19 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi làm động từ thường đi kèm một động từ khác phía sau để biểu thị dự định làm gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đả toán

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 算toántính toán

Tầng từ vựng

Có thể là động từ (dự định) hoặc danh từ (kế hoạch)

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3打dǎ thanh 3算suàn thanh 4去qù thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2

    Tôi dự định đi Trung Quốc

  • 你nǐ thanh 3有yǒu thanh 3什shén thanh 2么me thanh 5打dǎ thanh 3算suàn thanh 4

    Bạn có dự định gì không

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3打dǎ thanh 3算suàn thanh 4

    có dự định

  • 没méi thanh 2打dǎ thanh 3算suàn thanh 4

    không có dự định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.