Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
mǎn满
yì意

Nghĩa tiếng Việt

hài lòng

Âm Hán Việt

mãn ý

2 chữ26 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc đối với ai hoặc việc gì cảm thấy hài lòng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mãn ý

Từng chữ

  • 满mãnđầy
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3对duì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5结jié thanh 2果guǒ thanh 3很hěn thanh 3满mǎn thanh 3意yì thanh 4。

    Tôi rất hài lòng với kết quả này.

  • 客kè thanh 4户hù thanh 4很hěn thanh 3满mǎn thanh 3意yì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5服fú thanh 2务wù thanh 4。

    Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng ta.

  • 希xī thanh 1望wàng thanh 4您nín thanh 2满mǎn thanh 3意yì thanh 4。

    Hy vọng quý vị hài lòng.

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3满mǎn thanh 3意yì thanh 4

    rất hài lòng

  • 感gǎn thanh 3到dào thanh 4满mǎn thanh 3意yì thanh 4

    cảm thấy hài lòng

  • 令lìng thanh 4人rén thanh 2满mǎn thanh 3意yì thanh 4

    đáng hài lòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.