Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
liǎo了
bu不
qǐ起

Nghĩa tiếng Việt

tuyệt vời

Âm Hán Việt

liễu bất khởi

3 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

2 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, có thể kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như rất, vô cùng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

liễu bất khởi

Từng chữ

  • 了liễurồi, đã (trợ từ) (le); xong, hết; hiểu rõ (liǎo)
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 起khởibắt đầu; đứng dậy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3能néng thanh 2一yī thanh 1个gè thanh 4人rén thanh 2完wán thanh 2成chéng thanh 2,真zhēn thanh 1了liǎo thanh 3不bu thanh 5起qǐ thanh 3!

    Bạn có thể tự mình hoàn thành, thật tuyệt vời!

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1位wèi thanh 4了liǎo thanh 3不bu thanh 5起qǐ thanh 3的de thanh 5科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1。

    Ông ấy là một nhà khoa học phi thường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.