Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
biāo标
zhǔn准

Nghĩa tiếng Việt

tiêu chuẩn, chuẩn mực; mức độ

Âm Hán Việt

tiêu chuẩn

2 chữ19 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Khi làm tính từ thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho tiêu chuẩn của sự vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiêu chuẩn

Từng chữ

  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
  • 准chuẩnchuẩn, chính xác; cho phép; chuẩn bị (准备)

Tầng từ vựng

标准 là danh từ chỉ tiêu chuẩn, chuẩn mực. Là từ ghép Hán-Việt 'tiêu chuẩn'. Có thể dùng như tính từ khi diễn tả mức độ.

Câu ví dụ

  • 这是很高的标准。Zhè shì hěn gāo de biāozhǔn. thanh 4

    Đây là tiêu chuẩn rất cao.

  • 我们要按照标准做事。Wǒmen yào ànzhào biāozhǔn zuòshì. thanh 3

    Chúng ta phải làm việc theo tiêu chuẩn.

Kết hợp thường gặp

  • 国家标准guójiā biāozhǔn thanh 2

    tiêu chuẩn quốc gia

  • 高标准gāo biāozhǔn thanh 1

    tiêu chuẩn cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.