Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
gù故
yì意

Nghĩa tiếng Việt

cố ý

Âm Hán Việt

cố ý

2 chữ22 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng ngay trước động từ để biểu thị hành vi có chủ đích

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cố ý

Từng chữ

  • 故cốcố ý; cho nên; nguyên cớ; cũ; sự cố
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4是shì thanh 4故gù thanh 4意yì thanh 4的de thanh 5

    Tôi không cố ý

  • 他tā thanh 1故gù thanh 4意yì thanh 4迟chí thanh 2到dào thanh 4

    Anh ấy cố tình đến muộn

Kết hợp thường gặp

  • 故gù thanh 4意yì thanh 4做zuò thanh 4

    cố ý làm

  • 不bù thanh 4是shì thanh 4故gù thanh 4意yì thanh 4的de thanh 5

    không cố ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.