Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词Danh từ名词
zuò作
wéi为

Nghĩa tiếng Việt

với tư cách là; coi là, xem như; việc làm, hành động

Âm Hán Việt

tác vi

2 chữ11 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词Danh từ名词

Khi làm giới từ thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu để biểu thị tư cách, thân phận của chủ ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tác vi

Từng chữ

  • 作táclàm, tạo nên
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)

Tầng từ vựng

Khi đọc 'zuòwéi' nghĩa là hành động, thành tích. Khi đọc 'zuòwei' (nhẹ 'wei') nghĩa là 'với tư cách là'.

Câu ví dụ

  • 作为一名老师,我很关心学生。Zuòwéi yī míng lǎoshī, wǒ hěn guānxīn xuéshēng. thanh 4

    Với tư cách là một giáo viên, tôi rất quan tâm đến học sinh.

  • 他的作为让人敬佩。Tā de zuòwéi ràng rén jìngpèi. thanh 1

    Hành động của anh ấy khiến người khác kính nể.

Kết hợp thường gặp

  • 有所作为yǒusuǒ zuòwéi thanh 3

    có thành tích, có hành động ý nghĩa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.