Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
yī一
dìng定

Nghĩa tiếng Việt

nhất định

Âm Hán Việt

nhất định

2 chữ9 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Làm phó từ đứng trước động từ hoặc làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ sự xác định

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất định

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn

Tầng từ vựng

Phó từ chỉ sự chắc chắn, kiên quyết.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3一yī thanh 1定dìng thanh 4去qù thanh 4

    Tôi nhất định sẽ đi

  • 一yī thanh 1定dìng thanh 4会huì thanh 4成chéng thanh 2功gōng thanh 1

    Chắc chắn sẽ thành công

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1定dìng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3

    chắc chắn có thể

  • 一yī thanh 1定dìng thanh 4要yào thanh 4

    nhất định phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.