Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
ér儿
zi子

Nghĩa tiếng Việt

con trai

Âm Hán Việt

nhi tử

2 chữ5 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ quan hệ thân tộc, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhi tử

Từng chữ

  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

儿子 chỉ con trai, dùng trong gia đình.

Câu ví dụ

  • 我儿子今年五岁。Wǒ érzi jīnnián wǔ suì. thanh 3

    Con trai tôi năm nay năm tuổi.

  • 这是她的儿子。Zhè shì tā de érzi. thanh 4

    Đây là con trai cô ấy.

  • 儿ér thanh 2子zi thanh 5长zhǎng thanh 3得de thanh 5像xiàng thanh 4爸bà thanh 4爸ba thanh 5。

    Con trai trông giống bố.

Kết hợp thường gặp

  • 我儿子wǒ érzi thanh 3

    con trai tôi

  • 大儿子dà érzi thanh 4

    con trai cả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.