Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ quan hệ thân tộc, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
nhi tử
Từng chữ
- 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
- 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
Tầng từ vựng
儿子 chỉ con trai, dùng trong gia đình.
Câu ví dụ
- 我儿子今年五岁。
Con trai tôi năm nay năm tuổi.
- 这是她的儿子。
Đây là con trai cô ấy.
- 儿子长得像爸爸。
Con trai trông giống bố.
Kết hợp thường gặp
- 我儿子
con trai tôi
- 大儿子
con trai cả
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.