Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ phương tiện giao thông, thường đi với động từ 坐 (zuò) hoặc 乘 (chéng)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
công cộng khí xa
Từng chữ
- 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
- 共cộngcùng; chung; cộng
- 汽khíhơi, hơi nước; ô tô (汽车)
- 车xacái xe
Tầng từ vựng
Từ hoàn chỉnh cho xe buýt, hay dùng trong văn bản hoặc miền Nam.
Câu ví dụ
- 我每天坐公共汽车上班
Tôi hàng ngày ngồi xe buýt đi làm
- 公共汽车站在前面
Trạm xe buýt ở phía trước
Kết hợp thường gặp
- 坐公共汽车
ngồi xe buýt
- 公共汽车站
trạm xe buýt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.