Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gōng公
dao道

Nghĩa tiếng Việt

công bằng

Âm Hán Việt

công đạo

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả giá cả hợp lý hoặc tính cách công bằng của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

công đạo

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1商shāng thanh 1店diàn thanh 4收shōu thanh 1费fèi thanh 4公gōng thanh 1道dao thanh 5,顾gù thanh 4客kè thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1。

    Cửa hàng này thu phí công bằng, khách hàng rất đông.

  • 说shuō thanh 1话huà thanh 4办bàn thanh 4事shì thanh 4要yào thanh 4公gōng thanh 1道dao thanh 5,不bù thanh 4能néng thanh 2偏piān thanh 1袒tǎn thanh 3任rèn thanh 4何hé thanh 2人rén thanh 2。

    Nói năng làm việc phải công bằng, không được thiên vị bất kỳ ai.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1认rèn thanh 4为wéi thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5判pàn thanh 4决jué thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2公gōng thanh 1道dao thanh 5。

    Mọi người đều cho rằng phán quyết này vô cùng công bằng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.