Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
guān关
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

quan tâm

Âm Hán Việt

quan tâm

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ tâm lý, có thể mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà không cần giới từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan tâm

Từng chữ

  • 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5很hěn thanh 3关guān thanh 1心xīn thanh 1我wǒ thanh 3的de thanh 5学xué thanh 2习xí thanh 2

    Mẹ rất quan tâm đến việc học của tôi

  • 谢xiè thanh 4谢xie thanh 5你nǐ thanh 3的de thanh 5关guān thanh 1心xīn thanh 1

    Cảm ơn sự quan tâm của bạn

Kết hợp thường gặp

  • 关guān thanh 1心xīn thanh 1别bié thanh 2人rén thanh 2

    quan tâm đến người khác

  • 关guān thanh 1心xīn thanh 1健jiàn thanh 4康kāng thanh 1

    quan tâm sức khỏe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.