Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Khi làm danh từ thường kết hợp với 下, 表, 树立; khi làm động từ thường mang động từ khác làm tân ngữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
quyết tâm
Từng chữ
- 决quyếtquyết định, quyết; nhất định; vỡ (đê)
- 心tâmlòng; tim
Tầng từ vựng
Ý chí kiên định hoặc quyết tâm làm việc gì.
Câu ví dụ
- 他下决心学好汉语。
Anh ấy quyết tâm học giỏi tiếng Trung.
- 只要有决心,就能成功。
Chỉ cần có quyết tâm là có thể thành công.
Kết hợp thường gặp
- 下决心
quyết tâm
- 下定决心
hạ quyết tâm
- 很有决心
rất quyết tâm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.