Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jué决
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

quyết tâm, ý chí

Âm Hán Việt

quyết tâm

2 chữ10 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ thường kết hợp với 下, 表, 树立; khi làm động từ thường mang động từ khác làm tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quyết tâm

Từng chữ

  • 决quyếtquyết định, quyết; nhất định; vỡ (đê)
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Ý chí kiên định hoặc quyết tâm làm việc gì.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1下xià thanh 4决jué thanh 2心xīn thanh 1学xué thanh 2好hǎo thanh 3汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3。

    Anh ấy quyết tâm học giỏi tiếng Trung.

  • 只zhǐ thanh 3要yào thanh 4有yǒu thanh 3决jué thanh 2心xīn thanh 1,就jiù thanh 4能néng thanh 2成chéng thanh 2功gōng thanh 1。

    Chỉ cần có quyết tâm là có thể thành công.

Kết hợp thường gặp

  • 下xià thanh 4决jué thanh 2心xīn thanh 1

    quyết tâm

  • 下xià thanh 4定dìng thanh 4决jué thanh 2心xīn thanh 1

    hạ quyết tâm

  • 很hěn thanh 3有yǒu thanh 3决jué thanh 2心xīn thanh 1

    rất quyết tâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.