Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chū出
zū租
chē车

Nghĩa tiếng Việt

taxi

Âm Hán Việt

xuất tô xa

3 chữ19 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ phương tiện giao thông, thường đi với lượng từ 辆 hoặc 班

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xuất tô xa

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 租tôthuê; cho thuê; tiền thuê
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3叫jiào thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1辆liàng thanh 4出chū thanh 1租zū thanh 1车chē thanh 1

    Tôi gọi một chiếc taxi

  • 出chū thanh 1租zū thanh 1车chē thanh 1站zhàn thanh 4在zài thanh 4前qián thanh 2面miàn thanh 4

    Bến taxi ở phía trước

Kết hợp thường gặp

  • 坐zuò thanh 4出chū thanh 1租zū thanh 1车chē thanh 1

    đi taxi

  • 出chū thanh 1租zū thanh 1车chē thanh 1司sī thanh 1机jī thanh 1

    tài xế taxi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.