Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
- YCT 3 - Giao thông và đi lại
- YCT 4 - Giao thông và đi lại
- HSK 2.0 cấp 1 - Vận chuyển và du lịch
- HSK 3.0 cấp 1 - Vận chuyển
- HSK 3.0 cấp 2 - Vận chuyển
- Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ) - 比赛很精彩
- Hán ngữ 1 (第一册上) - Bài 14: Xe của bạn là xe mới hay xe cũ (你的车是新的还是旧的)
- Hán ngữ 2 (第一册下) - Bài 23: Trong trường có bưu điện không (学校里边有邮局吗)
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ phương tiện giao thông, thường đi với lượng từ 辆 hoặc 班
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
xuất tô xa
Từng chữ
- 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
- 租tôthuê; cho thuê; tiền thuê
- 车xacái xe
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我叫了一辆出租车
Tôi gọi một chiếc taxi
- 出租车站在前面
Bến taxi ở phía trước
Kết hợp thường gặp
- 坐出租车
đi taxi
- 出租车司机
tài xế taxi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.