Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Phó từ副词
fēn分
bié别

Nghĩa tiếng Việt

phân biệt, sự khác biệt; chia tay

Âm Hán Việt

phân biệt

2 chữ11 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Phó từ副词

Khi làm phó từ, từ này đứng trước động từ để chỉ hành động được thực hiện riêng biệt bởi các đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

phân biệt

Từng chữ

  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 别biệtđừng, chớ; khác; chia tay, tạm biệt; phân biệt; cài, găm

Tầng từ vựng

分别 có thể là động từ (chia tay, phân biệt) hoặc副词 (riêng biệt, từng người). Trong ngữ cảnh chia tay dùng như động từ; trong ngữ cảnh phân biệt dùng để chỉ sự khác biệt.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4分fēn thanh 1别bié thanh 2对duì thanh 4待dài thanh 4这zhè thanh 4些xiē thanh 1问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Chúng ta cần phân biệt xử dụng các vấn đề này.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4车chē thanh 1站zhàn thanh 4分fēn thanh 1别bié thanh 2了le thanh 5。

    Chúng tôi chia tay ở nhà ga.

Kết hợp thường gặp

  • 分fēn thanh 1别bié thanh 2处chǔ thanh 3理lǐ thanh 3

    xử lý riêng biệt

  • 分fēn thanh 1别bié thanh 2表biǎo thanh 3示shì thanh 4

    làm rõ sự khác biệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.