Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Khi làm phó từ, từ này đứng trước động từ để chỉ hành động được thực hiện riêng biệt bởi các đối tượng
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
phân biệt
Từng chữ
- 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
- 别biệtđừng, chớ; khác; chia tay, tạm biệt; phân biệt; cài, găm
Tầng từ vựng
分别 có thể là động từ (chia tay, phân biệt) hoặc副词 (riêng biệt, từng người). Trong ngữ cảnh chia tay dùng như động từ; trong ngữ cảnh phân biệt dùng để chỉ sự khác biệt.
Câu ví dụ
- 我们要分别对待这些问题。
Chúng ta cần phân biệt xử dụng các vấn đề này.
- 我们在车站分别了。
Chúng tôi chia tay ở nhà ga.
Kết hợp thường gặp
- 分别处理
xử lý riêng biệt
- 分别表示
làm rõ sự khác biệt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.