Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là danh từ chỉ thời gian, có thể làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc đứng trước chủ ngữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
cương tài
Từng chữ
- 刚cươngvừa mới; cứng rắn
- 才tàimới, vừa mới
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他刚才来过电话。
Anh ấy vừa gọi điện đến.
- 刚才下了一场大雨。
Vừa rồi có một trận mưa lớn.
- 我刚才还在想这个问题。
Vừa rồi tôi còn đang suy nghĩ vấn đề này.
Kết hợp thường gặp
- 刚才还说
vừa rồi còn nói
- 就在刚才
ngay vừa rồi
- 刚才的事
việc vừa rồi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.